Chuyển đến nội dung
养老保险養老保險

yǎnglǎobǎoxiǎn

Hán Việt: DƯỠNG LÃO BẢO HIỂM

Danh từ

Lượng từ: 份

1Danh từ

  1. bảo hiểm dưỡng lão
  2. bảo hiểm hưu trí

Ví dụ

  1. 公司每个月都会为员工缴纳养老保险。

    Gōngsī měi gè yuè dōu huì wèi yuángōng jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎn.Công ty mỗi tháng đều nộp bảo hiểm dưỡng lão cho nhân viên.

  2. 缴纳养老保险是保障退休后生活的重要方式。

    Jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎn shì bǎozhàng tuìxiū hòu shēnghuó de zhòngyào fāngshì.Đóng bảo hiểm dưỡng lão là phương thức quan trọng để đảm bảo cuộc sống sau khi nghỉ hưu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缴纳养老保险 jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎnđóng bảo hiểm hưu trí
  • 商业养老保险 shāngyè yǎnglǎobǎoxiǎnbảo hiểm dưỡng lão thương mại
  • 基本养老保险 jīběn yǎnglǎobǎoxiǎnbảo hiểm dưỡng lão cơ bản
  • 领取养老保险 lǐngqǔ yǎnglǎobǎoxiǎnnhận lương bảo hiểm hưu trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

社会保险的一种,国家依法强制建立或个人自愿购买的用于保障劳动者年老退休后基本生活水平的保险制度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/给 + sb + 缴纳/买 + 养老保险

Đóng/mua bảo hiểm dưỡng lão cho ai. VD: 企业必须为员工缴纳养老保险。– Doanh nghiệp bắt buộc phải đóng bảo hiểm hưu trí cho nhân viên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

养
老
保
险

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1