1Danh từ
- bảo hiểm dưỡng lão
- bảo hiểm hưu trí
Ví dụ
Gōngsī měi gè yuè dōu huì wèi yuángōng jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎn.Công ty mỗi tháng đều nộp bảo hiểm dưỡng lão cho nhân viên.
Jiǎonà yǎnglǎobǎoxiǎn shì bǎozhàng tuìxiū hòu shēnghuó de zhòngyào fāngshì.Đóng bảo hiểm dưỡng lão là phương thức quan trọng để đảm bảo cuộc sống sau khi nghỉ hưu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
社会保险的一种,国家依法强制建立或个人自愿购买的用于保障劳动者年老退休后基本生活水平的保险制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + sb + 缴纳/买 + 养老保险
Đóng/mua bảo hiểm dưỡng lão cho ai. VD: 企业必须为员工缴纳养老保险。– Doanh nghiệp bắt buộc phải đóng bảo hiểm hưu trí cho nhân viên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
