1Động từ
- nuôi nấng
- dưỡng dục
- chăm sóc nuôi dạy
Ví dụ
Wǒmen yào gǎnxiè fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
Chúng ta phải biết ơn công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
Zhè piàn tǔdì yǎngyù le shìdài qínláo de rénmín.
Mảnh đất này đã nuôi dưỡng những con người lao động cần cù qua nhiều thế hệ.
Dúzì yǎngyù liǎng gè háizi bìng bù róngyì.
Một mình nuôi nấng hai đứa con thật không hề dễ dàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抚养和教育。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养育 + con cái/thế hệ sau
kết hợp với tân ngữ chỉ người hoặc nghĩa chuyển (đất đai nuôi dưỡng con người). VD: 把孩子养育成人。– Nuôi dạy con nên người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
