Chuyển đến nội dung
耐心

nàixīn

Hán Việt: NẠI TÂM

Tính từDanh từ

HSK4Lượng từ: 份

1Tính từ

  1. kiên nhẫn
  2. nhẫn nại
  3. kiên nhẫn, nhẫn nại

Ví dụ

  1. 老师耐心地解答了学生的问题。

    Lǎoshī nàixīn de jiědá le xuésheng de wèntí.Thầy giáo kiên nhẫn giải đáp câu hỏi của học sinh.

  2. 请耐心等待几分钟,医生马上就来。

    Qǐng nàixīn děngdài jǐ fēnzhōng, yīshēng mǎshàng jiù lái.Xin hãy kiên nhẫn đợi vài phút, bác sĩ sẽ đến ngay.

2Danh từ

  1. lòng kiên nhẫn
  2. sự nhẫn nại

Ví dụ

  1. 教育孩子需要极大的耐心。

    Jiàoyù háizi xūyào jídà de nàixīn.Dạy dỗ con cái cần sự kiên nhẫn rất lớn.

  2. 我已经失去了对他的耐心。

    Wǒ yǐjīng shīqù le duì tā de nàixīn.Tôi đã mất hết kiên nhẫn với anh ta rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耐心等待 nàixīn děngdàikiên nhẫn chờ đợi
  • 耐心解释 nàixīn jiěshìkiên nhẫn giải thích
  • 有耐心 yǒu nàixīncó kiên nhẫn
  • 失去耐心 shīqù nàixīnmất kiên nhẫn
  • 极大的耐心 jídà de nàixīnsự kiên nhẫn to lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心里不急躁,不厌烦;耐烦的性情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耐心地 + động từ

kiên nhẫn làm việc gì đó (làm phó từ/trạng ngữ). VD: 他耐心地听我说完。– Anh ấy kiên nhẫn nghe tôi nói hết.

对……有/失去 + 耐心

có/mất kiên nhẫn với ai hoặc điều gì. VD: 父母对孩子很有耐心。– Cha mẹ rất kiên nhẫn với con cái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

耐
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1