Chuyển đến nội dung
一个一個

yīge

Hán Việt: NHẤT CÁ

Số lượng từ

HSK1

1Số lượng từ

  1. một cái
  2. một người
  3. một

Ví dụ

  1. 我有一个苹果。

    Wǒ yǒu yī ge píngguǒ.Tôi có một quả táo.

  2. 他是一个好老师。

    Tā shì yī ge hǎo lǎoshī.Thầy ấy là một người giáo viên tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个人 yī ge rénmột mình; một người
  • 一个苹果 yī ge píngguǒmột quả táo
  • 一个问题 yī ge wèntímột vấn đề
  • 一个小时 yī ge xiǎoshímột tiếng đồng hồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表数量,指单个的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一个 + danh từ

Dùng để chỉ số lượng đơn vị là một của sự vật, người.

一个人 + động từ

Chỉ làm việc gì đó một mình.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
个

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1