1Động từ
- tái phạm
- phạm lại (lỗi lầm, tội lỗi)
Ví dụ
Xīwàng nǐ xīqǔ jiàoxùn, yǐhòu bú yào zàifàn.
Hy vọng bạn rút kinh nghiệm, sau này không tái phạm nữa.
Tā zàifàn le tóngyàng de cuòwù.
Anh ấy lại phạm phải lỗi sai tương tự.
Rúguǒ nǐ zàifànguī, jiù huì bèi fá chūchǎng.
Nếu bạn lại phạm quy, sẽ bị truất quyền thi đấu.
2Danh từ
- người tái phạm tội
- kẻ tái phạm
Ví dụ
Fǎlǜ duì lěifàn hé zàifàn de chǔfá tōngcháng gèng zhòng.
Pháp luật thường xử phạt nặng hơn đối với kẻ phạm tội nhiều lần và kẻ tái phạm.
Jǐngfāng jiāqiáng le duì yǒu qiánkē zàifàn de jiānkòng.
Cảnh sát tăng cường giám sát những kẻ tái phạm có tiền án.
Zhè lèi zuìfàn bèi guīlèi wéi èxìng zàifàn.
Loại tội phạm này được xếp vào diện tái phạm nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
再次犯错或犯罪;也指再次犯罪的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保证 / 决不 + 再犯
Cam đoan hoặc quyết tâm không tái phạm lỗi nữa. VD: 我保证绝不再犯!– Tôi cam đoan tuyệt đối không tái phạm!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
