Chuyển đến nội dung
犯

fàn

Hán Việt: PHẠM

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 个、名

1Động từ

  1. phạm
  2. mắc (lỗi, sai lầm, tội)
  3. tái phát (bệnh tật, thói xấu)
  4. xâm phạm
  5. xâm phạm đến
  6. phạm phải, mắc phải
  7. phạm phải, mắc phải (lỗi lầm)

Ví dụ

  1. 犯了错误就要勇敢承认。

    Fàn le cuòwù jiù yào yǒnggǎn chéngrèn.Mắc lỗi rồi thì phải dũng cảm thừa nhận.

  2. 天气一变冷,他的老毛病又犯了。

    Tiānqì yí biàn lěng, tā de lǎomáobìng yòu fàn le.Thời tiết vừa trở lạnh, tật cũ của anh ấy lại tái phát.

2Danh từ

  1. phạm nhân
  2. tội phạm

Ví dụ

  1. 警察迅速抓捕了在逃的犯人。

    Jǐngchá xùnsù zhuābǔ le zàitáo de fànrén.Cảnh sát nhanh chóng bắt giữ phạm nhân đang bỏ trốn.

  2. 主犯已经被依法判刑。

    Zhǔfàn yǐjīng bèi yīfǎ pànxíng.Kẻ chủ mưu đã bị kết án theo pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 犯罪 fànzuìphạm tội
  • 犯法 fànfǎphạm pháp
  • 犯错 fàncuòmắc lỗi
  • 犯规 fànguīphạm quy, phạm luật (thi đấu)
  • 老毛病犯了 lǎomáobìng fàn letật cũ/bệnh cũ tái phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

违背、抵触;发生(错误或疾病);侵犯;也指罪犯。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯 + 错误/罪/法/规

Động từ mang tân ngữ chỉ hành vi sai trái hoặc vi phạm quy định. VD: 他犯了严重错误。– Anh ấy đã mắc sai lầm nghiêm trọng.

犯 + bệnh/thói tật

Biểu thị bệnh tật hoặc thói quen xấu tái phát. VD: 胃病又犯了。– Bệnh dạ dày lại tái phát rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “犯” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1