1Liên từ
- để tránh
- nhằm tránh
- để tránh, nhằm tránh
Ví dụ
Qǐng dàjiā dài hǎo kǒuzhào, yǐmiǎn bèi gǎnrǎn.
Xin mọi người đeo khẩu trang cẩn thận để tránh bị lây nhiễm.
Chūmén qián bǎ ménchuāng guān hǎo, yǐmiǎn jìn zéi.
Trước khi ra ngoài hãy đóng chặt cửa sổ, nhằm tránh trộm đột nhập.
Nǐ zuìhǎo bǎ zhòngyào wénjiàn bèifèn yíxià, yǐmiǎn diūshī.
Bạn nên sao lưu tài liệu quan trọng để tránh bị thất lạc.
Jìde jíshí bǎocún kèjiàn zīliào, yǐmiǎn diànnǎo sǐjī diūshī nèiróng.
Hãy nhớ lưu tài liệu bài giảng kịp thời, nhằm tránh máy tính bị đơ làm mất nội dung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在下半句话的开头,表示免得产生某种不好的结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1, 以免 + kết quả tiêu cực
nối hai phân câu, chỉ hành động ở vế trước nhằm phòng ngừa hậu quả không mong muốn ở vế sau. VD: 早点出发,以免迟到。– Đi sớm chút để tránh bị muộn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
