Chuyển đến nội dung
以免

yǐmiǎn

Hán Việt: DĨ MIỄN

HSK6

1Liên từ

  1. để tránh
  2. nhằm tránh
  3. để tránh, nhằm tránh

Ví dụ

  1. 请大家戴好口罩,以免被感染。

    Qǐng dàjiā dài hǎo kǒuzhào, yǐmiǎn bèi gǎnrǎn.

    Xin mọi người đeo khẩu trang cẩn thận để tránh bị lây nhiễm.

  2. 出门前把门窗关好,以免进贼。

    Chūmén qián bǎ ménchuāng guān hǎo, yǐmiǎn jìn zéi.

    Trước khi ra ngoài hãy đóng chặt cửa sổ, nhằm tránh trộm đột nhập.

  3. 你最好把重要文件备份一下,以免丢失。

    Nǐ zuìhǎo bǎ zhòngyào wénjiàn bèifèn yíxià, yǐmiǎn diūshī.

    Bạn nên sao lưu tài liệu quan trọng để tránh bị thất lạc.

  4. 记得及时保存课件资料,以免电脑死机丢失内容。

    Jìde jíshí bǎocún kèjiàn zīliào, yǐmiǎn diànnǎo sǐjī diūshī nèiróng.

    Hãy nhớ lưu tài liệu bài giảng kịp thời, nhằm tránh máy tính bị đơ làm mất nội dung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 以免耽误 yǐmiǎn dānwuđể tránh lỡ dở
  • 以免发生 yǐmiǎn fāshēngđể tránh xảy ra
  • 以免引起误会 yǐmiǎn yǐnqǐ wùhuìđể tránh gây hiểu lầm
  • 以免造成损失 yǐmiǎn zàochéng sǔnshīđể tránh gây tổn thất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用在下半句话的开头,表示免得产生某种不好的结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Mệnh đề 1, 以免 + kết quả tiêu cực

nối hai phân câu, chỉ hành động ở vế trước nhằm phòng ngừa hậu quả không mong muốn ở vế sau. VD: 早点出发,以免迟到。– Đi sớm chút để tránh bị muộn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

以
免

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1