1Danh từ
- hành động quân sự
- chiến dịch quân sự
Ví dụ
Gāi zǔzhī xuānbù tíngzhǐ yíqiè jūnshì xíngdòng.
Tổ chức đó tuyên bố chấm dứt mọi hành động quân sự.
Jūnduì zhèngzài biānjìng dìqū kāizhǎn yí cì liánhé jūnshì xíngdòng.
Quân đội đang triển khai một chiến dịch quân sự chung tại khu vực biên giới.
Tāmen tōngguò wàijiāo shǒuduàn bìmiǎn le dà guīmó jūnshì xíngdòng de fāshēng.
Họ đã tránh được hành động quân sự quy mô lớn thông qua các biện pháp ngoại giao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队为了达到特定的战略或战役战术目的而进行的作战或其他武装活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采取/发动 + 军事行动
tiến hành hoặc phát động một hành vi quân sự nhằm mục tiêu nào đó. VD: 他们警告对方不要采取军事行动。– Họ cảnh báo đối phương không được có hành động quân sự.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
