Chuyển đến nội dung
军事设施軍事設施

jūnshìshèshī

Hán Việt: QUÂN SỰ THIẾT THI

Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. công trình quân sự
  2. cơ sở vật chất quân sự

Ví dụ

  1. 任何单位和个人都不得破坏军事设施。

    Rènhé dānwèi hé gèrén dōu bùdé pòhuài jūnshì shèshī.

    Bất kỳ cơ quan hay cá nhân nào cũng không được phá hoại công trình quân sự.

  2. 他们对重要军事设施进行了全面加固。

    Tāmen duì zhòngyào jūnshì shèshī jìnxíng le quánmiàn jiāgù.

    Họ đã gia cố toàn diện các công trình quân sự trọng yếu.

  3. 保护军事设施是每个公民的法定义务。

    Bǎohù jūnshì shèshī shì měi gè gōngmín de fǎdìng yìwù.

    Bảo vệ cơ sở vật chất quân sự là nghĩa vụ pháp lý của mỗi công dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护军事设施 bǎohù jūnshì shèshībảo vệ công trình quân sự
  • 破坏军事设施 pòhuài jūnshì shèshīphá hoại công trình quân sự
  • 秘密军事设施 mìmì jūnshì shèshīcơ sở quân sự bí mật
  • 地面军事设施 dìmiàn jūnshì shèshīcông trình quân sự trên mặt đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家直接用于军事目的的建筑、场地和设备的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 军事设施 + 进行 + 维护/保护

tiến hành bảo trì/bảo vệ công trình quân sự. VD: 政府定期对军事设施进行检查。– Chính phủ định kỳ kiểm tra các công trình quân sự.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

军
事
设
施

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1