1Danh từ
- công trình quân sự
- cơ sở vật chất quân sự
Ví dụ
Rènhé dānwèi hé gèrén dōu bùdé pòhuài jūnshì shèshī.
Bất kỳ cơ quan hay cá nhân nào cũng không được phá hoại công trình quân sự.
Tāmen duì zhòngyào jūnshì shèshī jìnxíng le quánmiàn jiāgù.
Họ đã gia cố toàn diện các công trình quân sự trọng yếu.
Bǎohù jūnshì shèshī shì měi gè gōngmín de fǎdìng yìwù.
Bảo vệ cơ sở vật chất quân sự là nghĩa vụ pháp lý của mỗi công dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家直接用于军事目的的建筑、场地和设备的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 军事设施 + 进行 + 维护/保护
tiến hành bảo trì/bảo vệ công trình quân sự. VD: 政府定期对军事设施进行检查。– Chính phủ định kỳ kiểm tra các công trình quân sự.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
