1Danh từ
- bệnh Legionella
- bệnh vi khuẩn Legionella (một dạng viêm phổi cấp tính)
Ví dụ
Jūntuánjūnbìng zhǔyào shì yóu xīrù shòu wūrǎn de shuǐwù yǐnqǐ de.
Bệnh Legionella chủ yếu do hít phải hơi nước bị nhiễm khuẩn gây ra.
Dìngqī qīngxǐ zhōngyāng kōngtiáo yǒu zhù yú yùfáng jūntuánjūnbìng.
Định kỳ làm sạch điều hòa trung tâm giúp phòng ngừa bệnh vi khuẩn Legionella.
Yīyuàn quèzhěn le sān lì jíxìng jūntuánjūnbìng huànzhě.
Bệnh viện đã chẩn đoán xác định 3 ca bệnh nhân mắc bệnh Legionella cấp tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由嗜肺军团菌引起的一种以急性肺炎为主的全身性传染病,常通过空调水系统等传播。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染/患上 + 军团菌病
bị nhiễm hoặc mắc phải bệnh vi khuẩn Legionella. VD: 他因感染军团菌病而住院治疗。– Anh ấy phải nhập viện điều trị do nhiễm bệnh Legionella.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
