1Danh từ
- chạy đua vũ trang
Ví dụ
Jūnbèijìngsài xiāohào le dàliàng de guójiā cáifù.
Chạy đua vũ trang tiêu hao lượng lớn của cải quốc gia.
Lěngzhàn shíqī Měi-Sū jìnxíng le chángqī de jūnbèijìngsài.
Thời kỳ Chiến tranh Lạnh, Mỹ và Liên Xô đã tiến hành chạy đua vũ trang lâu dài.
Guójì shèhuì hūyù tíngzhǐ wēixiǎn de jūnbèijìngsài.
Cộng đồng quốc tế kêu gọi chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang nguy hiểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家之间为了争夺军事优势而竞相扩大武装力量的行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 / 展开 + 军备竞赛
rơi vào hoặc phát động chạy đua vũ trang. VD: 两国陷入了长期的军备竞赛。– Hai nước rơi vào cuộc chạy đua vũ trang kéo dài.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
