1Danh từ
- sân vườn nhà nông
- khuôn viên nhà thôn quê
Ví dụ
Zhè zuò nóngjiātíngyuàn lǐ zhòng mǎn le huācǎo hé shūcài.
Khuôn viên nhà nông này trồng đầy hoa cỏ và rau xanh.
Xǔduō chénglǐrén xǐhuan qù nóngjiātíngyuàn dùjià.
Rất nhiều người thành phố thích đến các sân vườn thôn quê để nghỉ dưỡng.
Nóngjiātíngyuàn lǐ yǎngzhe jǐ zhī jī hé yā.
Trong sân nhà nông nuôi mấy con gà và vịt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指农户的房前屋后及院落空间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 农家庭院 + 里 + Động từ
diễn tả hoạt động diễn ra trong khuôn viên vườn nhà nông thôn. VD: 我们在农家庭院里喝茶。– Chúng tôi uống trà trong sân vườn nhà thôn quê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
