1Danh từ
- chợ nông sản
- chợ nông sản thực phẩm
- chợ dân sinh
Ví dụ
Nǎinai měitiān zǎoshang qù nóngmàoshìchǎng mǎi cài.
Bà nội mỗi sáng đều đi chợ nông sản mua thức ăn.
Zhè jiā nóngmàoshìchǎng de shūcài fēicháng xīnxiān.
Rau củ ở khu chợ nông sản này rất tươi ngon.
Zhèngfǔ duì nóngmàoshìchǎng jìnxíng le huánjìng gǎizào.
Chính quyền đã tiến hành cải tạo môi trường chợ nông sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指专门用于买卖农副产品、蔬菜瓜果等的集市或交易场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在 + 农贸市场 + 买菜
đi / ở chợ nông sản mua thực phẩm rau củ. VD: 妈妈在农贸市场买了很多水果。– Mẹ đã mua rất nhiều hoa quả ở chợ nông sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
