1Động từ
- vắt óc suy nghĩ
- trầm ngâm suy nghĩ vất vả
Ví dụ
Tā míngsīkǔxiǎng le jǐ tiān, zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de fāngfǎ.
Anh ấy vắt óc suy nghĩ mấy ngày, cuối cùng cũng tìm ra cách giải quyết vấn đề.
Wǒ míngsīkǔxiǎng le hěn jiǔ, háishì jì bu qǐ tā de míngzi.
Tôi vắt óc nhớ mãi mà vẫn không nhớ nổi tên anh ấy.
Zuòzhě míngsīkǔxiǎng, shìtú wèi xiǎoshuō gòusī yí gè chū rén yì liào de jiéjú.
Tác giả vắt óc suy nghĩ, cố gắng xây dựng một kết cục bất ngờ cho cuốn tiểu thuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深沉、苦苦地思索。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过/经过一番 + 冥思苦想
Dùng làm cụm giới từ chỉ sự nỗ lực suy nghĩ trước khi có kết quả. VD: 经过一番冥思苦想,他写好了论文。– Sau một hồi vắt óc suy nghĩ, anh ấy đã viết xong luận văn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
