Chuyển đến nội dung
冥思苦想

míngsīkǔxiǎng

Hán Việt: MINH TƯ KHỔ TƯỞNG

HSK6

1Động từ

  1. vắt óc suy nghĩ
  2. trầm ngâm suy nghĩ vất vả

Ví dụ

  1. 他冥思苦想了几天,终于找到了解决问题的方法。

    Tā míngsīkǔxiǎng le jǐ tiān, zhōngyú zhǎodào le jiějué wèntí de fāngfǎ.

    Anh ấy vắt óc suy nghĩ mấy ngày, cuối cùng cũng tìm ra cách giải quyết vấn đề.

  2. 我冥思苦想了很久,还是记不起他的名字。

    Wǒ míngsīkǔxiǎng le hěn jiǔ, háishì jì bu qǐ tā de míngzi.

    Tôi vắt óc nhớ mãi mà vẫn không nhớ nổi tên anh ấy.

  3. 作者冥思苦想,试图为小说构思一个出人意料的结局。

    Zuòzhě míngsīkǔxiǎng, shìtú wèi xiǎoshuō gòusī yí gè chū rén yì liào de jiéjú.

    Tác giả vắt óc suy nghĩ, cố gắng xây dựng một kết cục bất ngờ cho cuốn tiểu thuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整夜冥思苦想 zhěngyè míngsīkǔxiǎngvắt óc suy nghĩ cả đêm
  • 独自冥思苦想 dúzì míngsīkǔxiǎngmột mình vắt óc suy nghĩ
  • 经过一番冥思苦想 jīngguò yì fān míngsīkǔxiǎngsau một hồi vắt óc suy nghĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

深沉、苦苦地思索。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

经过/经过一番 + 冥思苦想

Dùng làm cụm giới từ chỉ sự nỗ lực suy nghĩ trước khi có kết quả. VD: 经过一番冥思苦想,他写好了论文。– Sau một hồi vắt óc suy nghĩ, anh ấy đã viết xong luận văn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冥
思
苦
想

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1