Từ điển chưa có mục “冥”. Pinyin tham khảo: míng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yánwáng bèi rènwéi shì zhǎngguǎn míngfǔ de shén.
Diêm Vương được coi là vị thần cai quản âm phủ.
Từ mục 冥府
Zài gǔdài shénhuà zhōng, rén sǐ hòu línghún huì qùwǎng míngfǔ.
Trong thần thoại cổ đại, sau khi con người chết đi, linh hồn sẽ về cõi âm.
Từ mục 冥府
Zhège chuánshuō jiǎngshù le yí wèi yǒngshì chuǎngrù míngfǔ de gùshi.
Truyền thuyết này kể về câu chuyện một dũng sĩ xông vào cõi âm.
Từ mục 冥府
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “冥” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
