1Danh từ
- cục đá
- viên đá lạnh
Ví dụ
Tiānqì tài rè le, fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi jiā bīngkuài de shuǐ.
Thời tiết nóng quá, phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước thêm đá.
Tā bǎ bīngkuài fū zài niǔshāng de jiǎohuái shàng xiāozhǒng.
Anh ấy chườm đá lên mắt cá chân bị trẹo để giảm sưng.
Suízhe qìwēn shēnggāo, bēizi lǐ de bīngkuài hěn kuài jiù rónghuà le.
Nhiệt độ tăng lên, đá trong ly nhanh chóng tan biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成块的冰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/在 + đồ uống + 放/加 + 冰块
cho đá vào đồ uống để làm lạnh. VD: 在可乐里加点冰块。– Cho thêm chút đá vào nước ngọt coca.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
