Chuyển đến nội dung
冰山一角

bīngshān-yìjiǎo

Hán Việt: BĂNG SƠN NHẤT GIÁC

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. phần nổi của tảng băng
  2. một góc nhỏ của vấn đề

Ví dụ

  1. 我们目前发现的问题不过是冰山一角。

    Wǒmen mùqián fāxiàn de wèntí búguò shì bīngshān-yìjiǎo.

    Những vấn đề mà chúng ta phát hiện hiện nay chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.

  2. 这些被曝光的腐败案件只是冰山一角。

    Zhèxiē bèi bàoguāng de fǔbài ànjiàn zhǐshì bīngshān yìjiǎo.

    Những vụ án tham nhũng bị phanh phui này chỉ là phần nổi của tảng băng.

  3. 他展现出来的才能不过是冰山一角,背后还有巨大的潜能。

    Tā zhǎnxiàn chūlái de cáinéng búguò shì bīngshān yìjiǎo, bèihòu hái yǒu jùdà de qiánnéng.

    Tài năng mà anh ấy bộc lộ ra chỉ mới là một góc nhỏ, phía sau còn có tiềm năng vô cùng to lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 只是冰山一角 zhǐshì bīngshān yìjiǎochỉ là phần nổi của tảng băng
  • 不过是冰山一角 búguò shì bīngshān yìjiǎochẳng qua là phần nổi của tảng băng
  • 揭开冰山一角 jiēkāi bīngshān yìjiǎovạch mở một phần nhỏ của vấn đề
  • 展现冰山一角 zhǎnxiàn bīngshān yìjiǎohé lộ một góc nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻事物已经显露出来的一小部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……只是/不过是 + 冰山一角

Dùng làm vị ngữ hoặc tân ngữ để diễn đạt sự vật, sự việc lộ ra chỉ là một phần nhỏ so với toàn thể. VD: 这次调查出的数据只是冰山一角。– Số liệu điều tra lần này chỉ là phần nổi của tảng băng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冰
山
一
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1