1Danh từ
- thời đại băng hà
- kỷ băng hà
Ví dụ
《Bīnghé Shídài》 shì yí bù fēicháng zhùmíng de dònghuà diànyǐng.
"Kỷ băng hà" là một bộ phim hoạt hình vô cùng nổi tiếng.
Xǔduō wùzhǒng zài bīnghé shídài mièjué le.
Nhiều loài sinh vật đã tuyệt chủng trong thời đại băng hà.
Rénlèi zài bīnghé shídài xuéhuì le shǐyòng huǒ lái qǔnuǎn.
Loài người đã học được cách dùng lửa để sưởi ấm trong kỷ băng hà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指地质历史上大面积被冰川覆盖的寒冷时代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 冰河时代
nằm trong/ở vào thời đại băng hà. VD: 当时地球正处于冰河时代。– Khi đó Trái Đất đang ở trong thời đại băng hà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
