Chuyển đến nội dung
冷落

lěngluò

Hán Việt: LÃNH LẠC

HSK7–9

1Tính từ

  1. vắng vẻ
  2. hiu quạnh

Ví dụ

  1. 门前冷落车马稀。

    Ménqián lěngluò chēmǎ xī.

    Trước cửa vắng vẻ xe ngựa thưa thớt.

  2. 自从搬迁之后,这条商业街显得十分冷落。

    Zìcóng bānqiān zhīhòu, zhè tiáo shāngyèjiē xiǎnde shífēn lěngluò.

    Kể từ khi di dời, con phố thương mại này trở nên rất đìu hiu.

  3. 旧车站如今十分冷落,少有人来。

    Jiù chēzhàn rújīn shífēn lěngluò, shǎo yǒu rén lái.

    Ga xe cũ giờ đây rất vắng vẻ, hiếm có ai qua lại.

2Động từ

  1. bỏ rơi
  2. đối xử lạnh nhạt
  3. ghẻ lạnh

Ví dụ

  1. 大家都在聊天,别冷落了客人。

    Dàjiā dōu zài liáotiān, bié lěngluò le kèrén.

    Mọi người đang trò chuyện, đừng để khách bị ghẻ lạnh.

  2. 他因为工作太忙而冷落了家人。

    Tā yīnwèi gōngzuò tài máng ér lěngluò le jiārén.

    Anh ấy vì công việc quá bận rộn mà xao nhãng, lạnh nhạt với gia đình.

  3. 你不要故意冷落她,大家都是朋友。

    Nǐ bú yào gùyì lěngluò tā, dàjiā dōu shì péngyou.

    Cậu đừng cố tình ghẻ lạnh cô ấy, mọi người đều là bạn bè cả mà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冷落朋友 lěngluò péngyoulạnh nhạt với bạn bè
  • 备受冷落 bèishòu lěngluòchịu nhiều sự ghẻ lạnh
  • 门庭冷落 méntíng lěngluòcửa nhà vắng vẻ
  • 冷落的气氛 lěngluò de qìfēnbầu không khí quạnh quẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冷清,不热闹;受到不热情的对待。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

别 / 不要 + 冷落 + 了 + tân ngữ

Đừng lơ là, lạnh nhạt hoặc bỏ rơi ai đó. VD: 别冷落了新来的同学。– Đừng bỏ rơi người bạn mới đến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
落

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1