1Tính từ
- lạnh lùng tàn nhẫn
- lạnh lùng vô tình
- tàn nhẫn
Ví dụ
Lěngkù de shìshí ràng rén nányǐ jiēshòu.
Sự thật tàn nhẫn khiến người ta khó chấp nhận.
Tā biǎomiàn lěngkù, nèixīn què hěn shànliáng.
Bề ngoài anh ấy lạnh lùng nhưng nội tâm lại rất lương thiện.
Tā lěngkù wúqíng de jùjué le duìfāng de qiúzhù.
Anh ta đã lạnh lùng vô tình từ chối lời cầu cứu của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
冷淡苛刻;毫无同情心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
冷酷 + 无情
Thành ngữ bốn chữ thường dùng để chỉ tính cách hoặc hành vi vô cùng lạnh lùng, tàn nhẫn, không chút động lòng. VD: 他是一个冷酷无情的人。– Anh ta là một người lạnh lùng vô tình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
