1Động từ
- ngưng kết
- đọng lại (hơi nước thành giọt)
- kết tinh
- gắn kết (công sức, trí tuệ)
Ví dụ
Chuānghu shang níngjié le yì céng shuǐzhū.
Trên cửa sổ đọng lại một lớp giọt nước.
Zhè xiàng chéngguǒ níngjié le quán zǔ rén de xīnxuè.
Thành quả này kết tinh tâm huyết của toàn bộ nhóm.
Qīngchén de cǎoyè shang níngjié zhe jīngyíng de lùshui.
Trên lá cỏ ban sớm đọng những giọt sương mai lấp lánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气体变成液体或液体变成固体;聚集、凝聚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凝结 + 了/着 + 心血/汗水/智慧
thể hiện thành quả là sự đúc kết của công sức, mồ hôi hay trí tuệ. VD: 这座大桥凝结了无数建设者的汗水。– Cây cầu này kết tinh mồ hôi của vô vàn người xây dựng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
