1Động từ
- tan
- tan chảy (băng tuyết)
- tan chảy, tan ra
Ví dụ
Chūntiān lái le, jīxuě kāishǐ rónghuà le.
Mùa xuân đến rồi, tuyết đọng bắt đầu tan chảy.
Tàiyáng yì chūlái, hémiàn shang de bīng jiù mànmàn rónghuà le.
Mặt trời vừa ló rạng, băng trên mặt sông dần dần tan ra.
Tā wēnnuǎn de huàyǔ rónghuà le wǒ xīn zhōng de bīnglěng.
Lời nói ấm áp của cô ấy làm tan chảy sự băng giá trong lòng tôi.
Chūntiān dào le, húmiàn shang de bīngxuě kāishǐ mànman rónghuà.
Mùa xuân đến rồi, băng tuyết trên mặt hồ bắt đầu từ từ tan chảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(冰、雪等)变成水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
融化 + 成……
tan chảy thành dạng chất lỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
