1Động từ
- hòa tan
- tan ra
Ví dụ
Táng zài rèshuǐ zhōng hěn kuài jiù róngjiě le.
Đường tan rất nhanh trong nước nóng.
Shíyán nénggòu wánquán róngjiě zài shuǐ lǐ.
Muối ăn có thể hòa tan hoàn toàn trong nước.
Mǒuxiē wùzhì zài jiǔjīng zhōng bǐ zài shuǐ zhōng gèng róngyì róngjiě.
Một số chất hòa tan trong cồn dễ hơn trong nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
溶质均匀分散在溶剂中形成溶液的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chất A + 溶解于 / 在 + Dung môi B (中/里)
Biểu thị một chất hòa tan trong chất lỏng/dung môi nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
