1Danh từ
- chim te te mào (loài chim lội nước thuộc họ Choi choi)
Ví dụ
Fèngtóumàijī tóudǐng yǒu yī cù xìcháng xiàngshàng de hēisè guànyǔ.Chim te te mào có một nhúm lông mào màu đen thon dài hướng lên trên đỉnh đầu.
Shīdì gōngyuán lǐ chángcháng néng kàndào fèngtóumàijī de shēnyǐng.Ở công viên đất ngập nước thường có thể nhìn thấy bóng dáng chim te te mào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类,头上有细长黑色的羽冠,常栖息于湖泊、沼泽、湿地等处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是凤头麦鸡的特征
dùng để miêu tả đặc điểm loài chim này. VD: 头上的羽冠是凤头麦鸡的特征。– Chiếc mào trên đầu là đặc trưng của chim te te mào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
