1Giới từ
- dựa vào
- căn cứ vào
- dựa cớ
Ví dụ
2Động từ, giới từ
- dựa vào, căn cứ vào
Ví dụ
Píng tā de nénglì, wánquán kěyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Dựa vào năng lực của anh ấy thì hoàn toàn đảm đương nổi công việc này.
Xiǎng yào qǔdé chángyuǎn de chénggōng, bìxū píng zhēncáishíxué.
Muốn có được thành công lâu dài, nhất định phải dựa vào tài năng và kiến thức thực sự.
Shuōhuà zuòshì dōu yào yǒu píng yǒu jù.
Nói năng làm việc đều phải có bằng có chứng.
Từ mục 据
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依靠、凭借;以……为根据。
Ghi chú: Phía trên chữ Nhậm (任 - gánh vác), phía dưới bộ Kỷ (几 - chiếc ghế nhỏ), tựa vào chỗ dựa vững chắc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凭 + danh từ/tiêu chuẩn + động từ
Dựa vào, căn cứ vào cái gì để làm việc gì. VD: 凭学生证可以打折。– Dựa vào thẻ sinh viên có thể được giảm giá.
凭什么 + động từ?
Dựa vào đâu mà... (thường dùng trong câu hỏi phản vấn, ngữ khí bất bình). VD: 你凭什么管我?– Cậu dựa vào đâu mà quản tôi?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “凭” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
