1Thành ngữ
- mở miệng thành văn
- nói năng lưu loát văn hay chữ tốt
Ví dụ
Tā xuéshí yuānbó, shuōhuà xiànglái chūkǒuchéngzhāng.
Anh ấy học rộng hiểu sâu, nói năng lúc nào cũng mở miệng thành văn.
Zhè wèi zhǔchírén bùjǐn kǒucái jí jiā, gèng néng chūkǒu chéngzhāng.
Người dẫn chương trình này không chỉ có tài ăn nói xuất sắc mà còn mở miệng thành thơ văn.
Yào xiǎng zài yǎnjiǎng zhōng chūkǒu chéngzhāng, píngshí jiù bìxū duō dúshū jīlěi.
Muốn diễn thuyết lưu loát văn hay thì bình thường phải đọc nhiều sách tích lũy kiến thức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说出话来就能成文章。形容口才好,文思敏捷。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + (说话/演讲) + 出口成章
Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, ca ngợi tài năng hùng biện, văn chương lưu loát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
