1Danh từ
- tỉ lệ sinh
- tỉ suất sinh
Ví dụ
Jìnniánlái, xǔduō fādá guójiā de chūshēnglǜ chíxù xiàjiàng.Những năm gần đây, tỉ lệ sinh ở nhiều nước phát triển liên tục giảm.
Zhèngfǔ chūtái le gǔlì shēngyù de zhèngcè yǐ tígāo chūshēnglǜ.Chính phủ đã ban hành các chính sách khuyến khích sinh đẻ nhằm nâng cao tỉ lệ sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定时期内(通常为一年)出生人数与同期平均总人数之比。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出生率 + 上升/下降
Diễn đạt tỉ lệ sinh tăng hoặc giảm. VD: 该国出生率逐年下降。– Tỉ lệ sinh của quốc gia đó giảm dần qua từng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
