1Danh từ
- tỉ lệ tử vong
Ví dụ
Suízhe yīliáo shuǐpíng de tígāo, yīng'ér sǐwánglǜ dàfú xiàjiàng.
Cùng với sự nâng cao trình độ y tế, tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm mạnh.
Zhè zhǒng hǎnjiàn jíbìng de sǐwánglǜ jí gāo.
Tỉ lệ tử vong của căn bệnh hiếm gặp này cực kỳ cao.
Jiāotōng ānquán xuānchuán yǒuxiào jiàngdī le jiāotōng shìgù sǐwánglǜ.
Tuyên truyền an toàn giao thông đã giảm thiểu hiệu quả tỉ lệ tử vong do tai nạn giao thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定时期内死亡人数与同期平均人口数的比率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
死亡率 + 高 / 低 / 上升 / 下降
Cụm chủ vị miêu tả mức độ hoặc xu hướng của tỉ lệ tử vong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
