1Động từ
- xuất xứ từ
- bắt nguồn từ
- do... viết ra
Ví dụ
Zhè jù huà chūzì 《Lúnyǔ》.
Câu nói này xuất xứ từ sách Luận Ngữ.
Zhè fú měilì de huàzuò quánbù chūzì míngjiā zhī shǒu.
Bức tranh tuyệt đẹp này đều do bàn tay danh họa vẽ ra.
Tā de zhèxiē jiànyì wánquán shì chūzì hǎoxīn.
Những kiến nghị này của anh ấy hoàn toàn xuất phát từ lòng tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出于;来源于。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出自 + nguồn gốc / người sáng tác / động cơ
Chỉ xuất xứ, nguồn gốc hoặc động cơ nảy sinh của sự vật, hành vi. VD: 出自内心 – Xuất phát từ nội tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
