1Thành ngữ
- đao thương bất nhập
- mình đồng da sắt (nghĩa bóng: bướng bỉnh, khó lay chuyển, trơ lì)
Ví dụ
Chuánshuō tā liàn jiù le yì shēn dāoqiāngbùrù de gōngfu.
Tương truyền ông ấy đã luyện được công phu mình đồng da sắt.
Tā píqi tài gùzhí le, jiǎnzhí dāoqiāngbùrù.
Tính tình anh ấy quá bướng bỉnh, đúng là không gì lay chuyển nổi.
Bùguǎn biérén zěnme quàn, tā dōu shì dāoqiāngbùrù de yàngzi.
Mặc cho người khác khuyên nhủ thế nào, anh ta vẫn trơ trơ bất động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刀杀不进,枪刺不死。原指迷信中所谓刀刺枪扎不能伤害身体,现多比喻人思想僵化,别人无论怎么批评教育都听不进去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 刀枪不入
làm vị ngữ biểu thị sự cứng rắn, mình đồng da sắt hoặc tính tình bướng bỉnh không nghe ai. VD: 他油盐不进,刀枪不入。– Anh ta bướng bỉnh khăng khăng không nghe ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
