1Danh từ
- mô phân sinh (thực vật học)
Ví dụ
Zhíwù de gēnjiān hán yǒu fēnshēng zǔzhī.
Chóp rễ thực vật chứa mô phân sinh.
Fēnshēng zǔzhī de xìbāo jùyǒu hěn qiáng de fēnliè nénglì.
Tế bào của mô phân sinh có khả năng phân bào rất mạnh.
Shēngwùkè shang lǎoshī jiǎngjiě le fēnshēng zǔzhī de zuòyòng.
Trong giờ sinh học giáo viên đã giải thích tác dụng của mô phân sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物体中具有持续分裂能力的细胞群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于……分生组织
Thuộc về loại mô phân sinh nào đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
