Chuyển đến nội dung
初期

chūqī

Hán Việt: SƠ KỲ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời kỳ đầu
  2. giai đoạn đầu

Ví dụ

  1. 在创业初期,他们遇到了很多困难。

    Zài chuàngyè chūqī, tāmen yùdào le hěn duō kùnnan.Vào thời kỳ đầu khởi nghiệp, họ đã gặp rất nhiều khó khăn.

  2. 这种病在发病初期很容易治愈。

    Zhè zhǒng bìng zài fābìng chūqī hěn róngyì zhìyù.Bệnh này ở giai đoạn đầu phát bệnh rất dễ chữa khỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 创业初期 chuàngyè chūqīthời kỳ đầu khởi nghiệp
  • 建设初期 jiànshè chūqīthời kỳ đầu xây dựng
  • 初期阶段 chūqī jiēduàngiai đoạn đầu
  • 发展初期 fāzhǎn chūqīthời kỳ đầu phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某个发展阶段的最早时期。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……初期

vào thời kỳ đầu của một giai đoạn hay sự việc nào đó. VD: 在改革开放初期 – vào thời kỳ đầu cải cách mở cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

初
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1