1Danh từ
- thời kỳ đầu
- giai đoạn đầu
Ví dụ
Zǎoqī fāxiàn shì zhìliáo zhè zhǒng jíbìng de guānjiàn.
Phát hiện sớm ở giai đoạn đầu là chìa khóa để điều trị căn bệnh này.
Zài chuàngyè zǎoqī, tāmen yùdào le hěn duō zījīn kùnnan.
Vào thời kỳ đầu lập nghiệp, họ đã gặp nhiều khó khăn về vốn.
Zhè shì Lǔ Xùn zǎoqī de wénxué zuòpǐn zhīyī.
Đây là một trong những tác phẩm văn học thời kỳ đầu của Lỗ Tấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某个时期或发展阶段的最初一段时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……早期
Dùng để chỉ một khoảng thời gian lúc ban đầu của sự vật hoặc sự việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
