Chuyển đến nội dung
最初

zuìchū

Hán Việt: TỐI SƠ

Danh từDanh từ chỉ thời gian

HSK5

1Danh từ

  1. lúc ban đầu
  2. đầu tiên

Ví dụ

  1. 最初的计划因为天气原因不得不改变。

    Zuìchū de jìhuà yīnwèi tiānqì yuányīn bùdébù gǎibiàn.Kế hoạch ban đầu do lý do thời tiết mà buộc phải thay đổi.

  2. 最初来到中国时,我一句中文都不会说。

    Zuìchū láidào Zhōngguó shí, wǒ yí jù Zhōngwén dōu bú huì shuō.Ban đầu khi mới tới Trung Quốc, tôi một câu tiếng Trung cũng không biết nói.

2Danh từ chỉ thời gian

  1. ban đầu, lúc đầu

Ví dụ

  1. 最初遇到挫折时,他也曾想过放弃。

    Zuìchū yùdào cuòzhé shí, tā yě céng xiǎngguo fàngqì.Lúc đầu khi gặp phải trắc trở, anh ấy cũng từng nghĩ đến việc bỏ cuộc.

  2. 他反叛了自己最初的信仰。

    Tā fǎnpàn le zìjǐ zuìchū de xìnyǎng.Anh ấy đã phản bội niềm tin ban đầu của mình.

    Từ mục 反叛

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最初的目的 zuìchū de mùdìmục đích ban đầu
  • 最初的印象 zuìchū de yìnxiàngấn tượng ban đầu
  • 最初阶段 zuìchū jiēduàngiai đoạn đầu
  • 最初的想法 zuìchū de xiǎngfǎý nghĩ ban đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最早的时候;起初。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

最初……,后来……

Dùng để diễn tả sự việc ở giai đoạn đầu và sự thay đổi ở giai đoạn sau. VD: 最初他不习惯,后来慢慢适应了。– Ban đầu anh ấy không quen, sau đó đã dần thích nghi.

最初 + 的 + Danh từ

Làm định ngữ biểu thị tính chất khởi đầu của sự vật. VD: 这是我们最初的设计。– Đây là thiết kế ban đầu của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

最
初

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1