1Danh từ
- lidocaine (thuốc gây tê cục bộ)
Ví dụ
Báyá qián yīshēng gěi tā zhùshè le lìduōkǎyīn.
Trước khi nhổ răng bác sĩ đã tiêm lidocaine cho anh ấy.
Lìduōkǎyīn shì yī zhǒng chángjiàn de júbù mázuìyào.
Lidocaine là một loại thuốc gây tê cục bộ phổ biến.
Shǎoshù huànzhě kěnéng duì lìduōkǎyīn guòmǐn.
Một số ít bệnh nhân có thể dị ứng với lidocaine.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常用的局部麻醉药和抗心律失常药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注射 / 使用 + 利多卡因
dùng với động từ y tế chỉ việc tiêm hoặc sử dụng lidocaine. VD: 医生给他注射利多卡因。– Bác sĩ tiêm lidocaine cho anh ấy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
