1Thành ngữ
- nhìn bằng con mắt khác
- nhìn nhận lại bằng cặp mắt khâm phục
- nhìn nhận lại bằng con mắt khác, nể phục
- nhìn bằng con mắt khác, nể phục, đánh giá lại
Ví dụ
Tā jìnbù hěn kuài, ràng rén bùdébù guāmù-xiāngkàn.
Anh ấy tiến bộ rất nhanh, khiến người khác phải nhìn bằng con mắt khác.
Jīngguò yì nián de nǔlì xùnliàn, tā zài bǐsài zhōng de chūsè biǎoxiàn lìng rén guāmù-xiāngkàn.
Sau một năm nỗ lực rèn luyện, màn trình diễn xuất sắc của anh ấy trong trận đấu khiến ai nấy đều thán phục.
Zhǐyào nǐ kěn tāshi zuòshì, zhōng yǒu yì tiān dàjiā huì duì nǐ guāmù-xiāngkàn de.
Chỉ cần bạn chịu làm việc vững vàng, chắc chắn sẽ có ngày mọi người nhìn bạn bằng con mắt khác.
Jīngguò yì nián de pīnbó, tā de yèjì lìng rén guā mù xiāng kàn.
Trải qua một năm nỗ lực phấn đấu, thành tích của anh ấy khiến mọi người phải thán phục nhìn nhận lại.
Duǎnduǎn bàn nián tā de yèwù nénglì tūfēiměngjìn, ràng tóngshìmen guā mù xiāng kàn.
Chỉ vẻn vẹn nửa năm mà năng lực nghiệp vụ của anh ấy tiến bộ vượt bậc, khiến các đồng nghiệp đều phải nhìn bằng con mắt khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去掉旧的看法,用新的眼光看待人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 刮目相看
Biểu thị sự thay đổi ấn tượng đối với ai đó theo chiều hướng tốt đẹp, khâm phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
