Chuyển đến nội dung
刮目相看

guāmù-xiāngkàn

Hán Việt: QUÁT MỤC TƯƠNG KHÁN

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. nhìn bằng con mắt khác
  2. nhìn nhận lại bằng cặp mắt khâm phục
  3. nhìn nhận lại bằng con mắt khác, nể phục
  4. nhìn bằng con mắt khác, nể phục, đánh giá lại

Ví dụ

  1. 他进步很快,让人不得不刮目相看。

    Tā jìnbù hěn kuài, ràng rén bùdébù guāmù-xiāngkàn.

    Anh ấy tiến bộ rất nhanh, khiến người khác phải nhìn bằng con mắt khác.

  2. 经过一年的努力训练,他在比赛中的出色表现令人刮目相看。

    Jīngguò yì nián de nǔlì xùnliàn, tā zài bǐsài zhōng de chūsè biǎoxiàn lìng rén guāmù-xiāngkàn.

    Sau một năm nỗ lực rèn luyện, màn trình diễn xuất sắc của anh ấy trong trận đấu khiến ai nấy đều thán phục.

  3. 只要你肯踏实做事,终有一天大家会对你刮目相看的。

    Zhǐyào nǐ kěn tāshi zuòshì, zhōng yǒu yì tiān dàjiā huì duì nǐ guāmù-xiāngkàn de.

    Chỉ cần bạn chịu làm việc vững vàng, chắc chắn sẽ có ngày mọi người nhìn bạn bằng con mắt khác.

  4. 经过一年的拼搏,他的业绩令人刮目相看。

    Jīngguò yì nián de pīnbó, tā de yèjì lìng rén guā mù xiāng kàn.

    Trải qua một năm nỗ lực phấn đấu, thành tích của anh ấy khiến mọi người phải thán phục nhìn nhận lại.

  5. 短短半年他的业务能力突飞猛进,让同事们刮目相看。

    Duǎnduǎn bàn nián tā de yèwù nénglì tūfēiměngjìn, ràng tóngshìmen guā mù xiāng kàn.

    Chỉ vẻn vẹn nửa năm mà năng lực nghiệp vụ của anh ấy tiến bộ vượt bậc, khiến các đồng nghiệp đều phải nhìn bằng con mắt khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 令人刮目相看 lìng rén guāmù-xiāngkànkhiến người khác phải khâm phục nhìn nhận lại
  • 对……刮目相看 duì... guāmù-xiāngkànnhìn nhận ai đó bằng con mắt khác
  • 不得不刮目相看 bùdébù guāmù-xiāngkànbuộc phải khâm phục nhìn nhận lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去掉旧的看法,用新的眼光看待人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 刮目相看

Biểu thị sự thay đổi ấn tượng đối với ai đó theo chiều hướng tốt đẹp, khâm phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

刮
目
相
看

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1