1Tính từ
- thấu xương
- buốt giá
- tê buốt
Ví dụ
Hánfēng cìgǔ, ràng rén zhí fādǒu.
Gió lạnh thấu xương khiến người ta run lẩy bẩy.
Dōngtiān de héshuǐ bīnglěng cìgǔ.
Nước sông mùa đông lạnh buốt thấu xương.
Wàimiàn xià zhe dàxuě, cìgǔ de hányì pūmiàn ér lái.
Bên ngoài tuyết rơi dày, hơi lạnh buốt giá ùa thẳng vào mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容寒气极其严烈,侵入骨髓。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
寒风/冰冷 + 刺骨
dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ miêu tả mức độ cực kỳ lạnh giá. VD: 冬夜的狂风寒冷刺骨。– Gió đêm mùa đông lạnh thấu xương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
