1Động từ
- cảm thấy
- thấy
- cảm thấy, thấy
Ví dụ
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, dàjiā gǎndào hěn gāoxìng.
Nghe được tin tốt này, mọi người đều cảm thấy rất vui mừng.
Zǒu le yì zhěngtiān, wǒ gǎndào yǒudiǎnr lèi.
Đi cả ngày trời, tôi cảm thấy hơi mệt.
Nǐ néng lái cānjiā wǒ de hūnlǐ, wǒ gǎndào shífēn róngxìng.
Bạn có thể đến dự đám cưới của tôi, tôi thấy vô cùng vinh hạnh.
Wǒ gǎndào yǒudiǎnr lèi.
Tôi cảm thấy hơi mệt.
Tīng yīnyuè ràng wǒ gǎndào hěn qīngsōng.
Nghe nhạc khiến tôi cảm thấy rất thư thái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
觉得;感触到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 + tính từ / cụm tính từ
Biểu thị cảm nhận hoặc tâm trạng của chủ ngữ. VD: 我感到很抱歉。– Tôi cảm thấy rất áy náy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
