Chuyển đến nội dung
加仑加侖

jiālún

Hán Việt: GIA LÔN

Lượng từ

1Lượng từ

  1. gallon (đơn vị đo dung tích, thể tích)

Ví dụ

  1. 这辆车加满一箱油需要十五加仑。

    Zhè liàng chē jiāmǎn yì xiāng yóu xūyào shíwǔ jiālún.Xe này đổ đầy một bình xăng cần mười lăm gallon.

  2. 美国市场上牛奶通常按加仑出售。

    Měiguó shìchǎng shang niúnǎi tōngcháng àn jiālún chūshòu.Tại thị trường Mỹ, sữa thường được bán theo gallon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一加仑 yì jiālúnmột gallon
  • 按加仑计算 àn jiālún jìsuàntính theo gallon
  • 每加仑售价 měi jiālún shòujiàgiá bán mỗi gallon
  • 加仑桶 jiālúntǒngthùng gallon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英美制容积单位(gallon的音译)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 加仑 (+ danh từ)

Biểu thị dung tích theo đơn vị gallon. VD: 三加仑汽油。– Ba gallon xăng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
仑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1