1Tính từ
- giống nhau
- như nhau
- như nhau, giống nhau
Ví dụ
Wǒmen mǎi de yīfu shì yíyàng de.
Quần áo chúng tôi mua giống hệt nhau.
Tāmen de àihào wánquán yíyàng.
Sở thích của họ hoàn toàn giống nhau.
Zhè liǎng běn shū de jiàgé yíyàng.
Giá tiền của hai cuốn sách này như nhau.
Wǒ de àihào gēn tā yíyàng.
Sở thích của tôi giống anh ấy.
Zhè liǎng zhǒng yánsè kàn qǐlái yíyàng.
Hai màu này nhìn giống nhau.
2Phó từ
- như
- cũng giống như
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同样,没有差别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B 一样 (+ tính từ)
So sánh ngang bằng giữa A và B. VD: 他跟我一样高。– Anh ấy cao bằng tôi.
像……一样 + vị ngữ
Dùng ví von, so sánh hành động/tính chất giống như cái gì. VD: 像小鸟一样快乐 – vui như chim non.
A 跟 B 一样 (+ Tính từ) / A 跟 B 不一样
Dùng để so sánh sự giống nhau giữa hai đối tượng A và B. Nếu muốn nêu rõ phương diện so sánh cụ thể thì thêm tính từ vào sau '一样'. Hình thức phủ định là đặt '不' ngay trước '一样' (A 跟 B 不一样: A không giống B).
这个房间跟照片上的一样漂亮。 – Căn phòng này đẹp y như trong ảnh.
我的箱子跟他的箱子一样大。 – Va li của tôi to bằng va li của anh ấy.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “一样” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
