Chuyển đến nội dung
加拿大

Jiānádà

Hán Việt: GIA NÃ ĐẠI

Danh từ riêng

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Canada

Ví dụ

  1. 我哥哥去年去加拿大留学了。

    Wǒ gēge qùnián qù Jiānádà liúxué le.Anh trai tôi năm ngoái đã sang Canada du học.

  2. 加拿大是一个地广人稀的国家。

    Jiānádà shì yí gè dì guǎng rén xī de guójiā.Canada là một quốc gia đất rộng người thưa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去加拿大 qù Jiānádàđi Canada
  • 加拿大枫叶 Jiānádà fēngyèlá phong Canada
  • 加拿大签证 Jiānádà qiānzhèngvisa Canada
  • 加拿大移民 Jiānádà yímínđịnh cư Canada

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

北美洲北部的国家,首都渥太华。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 / 在 / 去 + 加拿大

Dùng làm phương vị từ chỉ nơi chốn đi lại, sinh sống hoặc học tập. VD: 他从加拿大带回来很多礼物。– Anh ấy mang về rất nhiều quà từ Canada.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
拿
大

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1