1Danh từ
- tinh bột động vật
- glycogen
Ví dụ
Dòngwùdiànfěn yòu bèi chēngwéi tángyuán, chǔcún zài gānzàng hé jīròu zhōng.Tinh bột động vật còn được gọi là glycogen, được dự trữ trong gan và cơ bắp.
Dāng shēntǐ xūyào néngliàng shí, dòngwùdiànfěn huì fēnjiě wéi pútáotáng.Khi cơ thể cần năng lượng, tinh bột động vật sẽ phân giải thành glucose.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即糖原,动物体内储存的多糖化合物。
Ghi chú: Thuật ngữ sinh hóa, hiện nay thường dùng 糖原 (glycogen) hơn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动物淀粉 + 储存在……中
Tinh bột động vật dự trữ trong... VD: 动物淀粉储存在肝脏中。– Tinh bột động vật được dự trữ trong gan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
