1Danh từ
- xơ vữa động mạch
- xơ cứng động mạch
Ví dụ
Bǎochí dī yán yǐnshí yǒu zhùyú yùfáng dòngmàiyìnghuà.
Duy trì chế độ ăn ít muối giúp phòng ngừa xơ cứng động mạch.
Xīyān shì dǎozhì dòngmàiyìnghuà de zhòngyào wēixiǎn yīnsù zhī yī.
Hút thuốc là một trong những yếu tố nguy cơ quan trọng dẫn đến xơ vữa động mạch.
Hěn duō lǎoniánrén dōu yǒu bùtóng chéngdù de dòngmàiyìnghuà.
Rất nhiều người cao tuổi bị xơ vữa động mạch ở các mức độ khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动脉管壁增厚、变硬、失去弹性的病理状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起/导致 + 动脉硬化
Dùng làm tân ngữ biểu thị kết quả của thói quen sinh hoạt không tốt hoặc bệnh lý gây ra xơ cứng thành mạch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
