1Động từ
- thúc đẩy
- tiếp tay
- dung dưỡng (thường dùng cho thói xấu, hiện tượng tiêu cực)
Ví dụ
Jiāzhǎng de nì'ài huì zhùzhǎng háizi de rènxìng.
Sự nuông chiều của phụ huynh sẽ tiếp tay cho tính bướng bỉnh của con trẻ.
Gūxí zhè zhǒng cuòwù zhǐ huì zhùzhǎng wāifēng-xiéqì.
Dung túng cho sai lầm này sẽ chỉ dung dưỡng thói hư tật xấu.
Bùliáng xìnxī zài wǎngluò shang de chuánbō zhùzhǎng le qīzhà xíngwéi.
Thông tin xấu lan truyền trên mạng đã tiếp tay cho các hành vi lừa đảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帮助并促使某种事物(多指消极的、不良的事物)增长或发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
助长 + tân ngữ tiêu cực (气焰/风气/毛病)
làm cho xu hướng hoặc hành vi tiêu cực phát triển thêm. VD: 不要助长他的坏习惯。– Đừng tiếp tay cho thói xấu của nó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “助长” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
