1Thành ngữ
- đốt cháy giai đoạn (kéo lúa giúp mau lớn)
- đốt cháy giai đoạn
- nóng vội làm hỏng việc
- nôn nóng đốt cháy giai đoạn (kéo mạ cho mau lớn)
Ví dụ
Jiàoyù háizi yào xúnxùjiànjìn, bù néng bá miáo zhù zhǎng.
Dạy dỗ con cái cần từng bước một, không được đốt cháy giai đoạn.
Mángmù zhuīqiú fāzhǎn sùdù wǎngwǎng huì bá miáo zhù zhǎng, shìdéqífǎn.
Mù quáng chạy theo tốc độ phát triển thường sẽ đốt cháy giai đoạn, phản tác dụng.
Gěi xiǎoxuéshēng ānpái tài duō de bǔxíbān, qíshí shì zài bá miáo zhù zhǎng.
Xếp quá nhiều lớp học thêm cho học sinh tiểu học thực chất là đang nóng vội làm hỏng việc.
Jiàoyù háizi yào shùnyìng zìrán guīlǜ, qiānwàn bù néng bá miáo zhù zhǎng.
Dạy dỗ con cái cần thuận theo quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được nôn nóng ép uổng đốt cháy giai đoạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把禾苗拔高来帮助它生长。比喻违反事物发展的规律,急于求成,反而把事情弄糟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能 / 不要 + 拔苗助长
dùng như vị ngữ biểu thị lời khuyên không nên nóng vội, làm trái quy luật tự nhiên. VD: 学习外语不能拔苗助长。– Học ngoại ngữ không thể đốt cháy giai đoạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
