Chuyển đến nội dung
拔苗助长拔苗助長

bá miáo zhù zhǎng

Hán Việt: BÁT MIÊU TRỢ TRƯỞNG

HSK5

1Thành ngữ

  1. đốt cháy giai đoạn (kéo lúa giúp mau lớn)
  2. đốt cháy giai đoạn
  3. nóng vội làm hỏng việc
  4. nôn nóng đốt cháy giai đoạn (kéo mạ cho mau lớn)

Ví dụ

  1. 教育孩子要循序渐进,不能拔苗助长。

    Jiàoyù háizi yào xúnxùjiànjìn, bù néng bá miáo zhù zhǎng.

    Dạy dỗ con cái cần từng bước một, không được đốt cháy giai đoạn.

  2. 盲目追求发展速度往往会拔苗助长,适得其反。

    Mángmù zhuīqiú fāzhǎn sùdù wǎngwǎng huì bá miáo zhù zhǎng, shìdéqífǎn.

    Mù quáng chạy theo tốc độ phát triển thường sẽ đốt cháy giai đoạn, phản tác dụng.

  3. 给小学生安排太多的补习班,其实是在拔苗助长。

    Gěi xiǎoxuéshēng ānpái tài duō de bǔxíbān, qíshí shì zài bá miáo zhù zhǎng.

    Xếp quá nhiều lớp học thêm cho học sinh tiểu học thực chất là đang nóng vội làm hỏng việc.

  4. 教育孩子要顺应自然规律,千万不能拔苗助长。

    Jiàoyù háizi yào shùnyìng zìrán guīlǜ, qiānwàn bù néng bá miáo zhù zhǎng.

    Dạy dỗ con cái cần thuận theo quy luật tự nhiên, tuyệt đối không được nôn nóng ép uổng đốt cháy giai đoạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不可拔苗助长 bù kě bá miáo zhù zhǎngkhông được nóng vội làm ẩu
  • 无异于拔苗助长 wúyì yú bá miáo zhù zhǎngchẳng khác nào đốt cháy giai đoạn
  • 容易拔苗助长 róngyì bá miáo zhù zhǎngdễ nóng vội hỏng việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把禾苗拔高来帮助它生长。比喻违反事物发展的规律,急于求成,反而把事情弄糟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不能 / 不要 + 拔苗助长

dùng như vị ngữ biểu thị lời khuyên không nên nóng vội, làm trái quy luật tự nhiên. VD: 学习外语不能拔苗助长。– Học ngoại ngữ không thể đốt cháy giai đoạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拔
苗
助
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1