1Thành ngữ
- thế không thể cản nổi
- thế như chẻ tre
Ví dụ
Gǎigé de làngcháo shìbùkědāng.
Làn sóng cải cách mạnh mẽ không gì ngăn cản nổi.
Wǒ jūn shìqì gāozhǎng, yǐ shìbùkědāng zhī shì xiàng qián tuījìn.
Quân ta nhuệ khí dâng cao, tiến về phía trước với khí thế không gì cản nổi.
Xīn néngyuán qìchē de fāzhǎn qūshì shìbùkědāng.
Xu hướng phát triển của xe năng lượng mới là không thể cản phá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来势迅猛,不可抵挡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 势不可当之势 / 的力量 + [động từ]
Làm việc gì đó với khí thế mãnh liệt không gì cản nổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
