1Danh từ
- vũ khí hóa học
Ví dụ
Guójì gōngyuē yángé jǐnzhǐ shǐyòng huàxuéwǔqì.
Công ước quốc tế nghiêm cấm sử dụng vũ khí hóa học.
Huàxuéwǔqì duì rénlèi hé huánjìng de wēihài jí dà.
Vũ khí hóa học gây tác hại cực kỳ lớn đối với con người và môi trường.
Liǎng guó qiānshǔ le xiāohuǐ huàxuéwǔqì de tiáoyuē.
Hai nước đã ký điều ước về việc tiêu hủy vũ khí hóa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用有毒化学物质的毒性杀伤有生力量的武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
禁止 + 使用/制造 + 化学武器
Cấm sử dụng / sản xuất vũ khí hóa học. VD: 全世界应当全面禁止化学武器。– Toàn thế giới nên cấm hoàn toàn vũ khí hóa học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
