Chuyển đến nội dung
北极熊北極熊

běijíxióng

Hán Việt: BẮC CỰC HÙNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gấu Bắc Cực

Ví dụ

  1. 气候变暖威胁着北极熊的生存。

    Qìhòu biàn nuǎn wēixié zhe běijíxióng de shēngcún.Hiện tượng ấm lên toàn cầu đang đe dọa sự sinh tồn của gấu Bắc Cực.

  2. 动物园里有一只可爱的北极熊。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yì zhī kě'ài de běijíxióng.Trong sở thú có một con gấu Bắc Cực rất đáng yêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只北极熊 yì zhī běijíxióngmột con gấu Bắc Cực
  • 保护北极熊 bǎohù běijíxióngbảo vệ gấu Bắc Cực
  • 北极熊栖息地 běijíxióng qīxīdìmôi trường sống của gấu Bắc Cực
  • 北极熊幼崽 běijíxióng yòuzǎigấu Bắc Cực con

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,生活在北极地区,毛白色,善于游泳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为食 + 的北极熊

gấu Bắc Cực ăn thức ăn gì để sống. VD: 以海豹为食的北极熊。– Gấu Bắc Cực lấy hải cẩu làm thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
极
熊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1