Chuyển đến nội dung
死去

sǐqù

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chết đi
  2. qua đời

Ví dụ

  1. 那位慈祥的老人安详地死去了。

    Nà wèi cíxiáng de lǎorén ānxiáng de sǐqù le.Người cụ già phúc hậu đó đã thanh thản qua đời.

  2. 植物因为缺水而逐渐死去。

    Zhíwù yīnwèi quēshuǐ ér zhújiàn sǐqù.Cây cối dần chết đi vì thiếu nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悄然死去 qiǎorán sǐqùlặng lẽ qua đời
  • 慢慢死去 mànmàn sǐqùdần dần chết đi
  • 死去活来 sǐqù-huóláichết đi sống lại
  • 痛苦地死去 tòngkǔ de sǐqùchết trong đau đớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丧失生命;离开人世。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

死去活来

Thành ngữ chỉ sự đau đớn dữ dội (khóc đến chết đi sống lại).

逐渐/慢慢 + 死去

Dần dần mất đi sự sống hoặc tàn lụi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

死
去

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1