1Danh từ
- thiết bị y tế
- dụng cụ y tế
Ví dụ
Zhè suǒ yīyuàn yǐnjìn le xiānjìn de yīliáo qìxiè.
Bệnh viện này đã nhập khẩu các thiết bị y tế tiên tiến.
Tā shì yì jiā yīliáo qìxiè gōngsī de xiàoshòu jīnglǐ.
Anh ấy là quản lý kinh doanh của một công ty thiết bị y tế.
Shǐyòng qián bìxū duì yīliáo qìxiè jìnxíng yángé xiāodú.
Trước khi sử dụng phải khử trùng nghiêm ngặt các dụng cụ y tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单独或者组合使用于人体的仪器、设备、器具等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 医疗器械 + 进行 + 消毒/检查
tiến hành khử trùng/kiểm tra thiết bị y tế. VD: 护士对医疗器械进行消毒。– Y tá tiến hành khử trùng dụng cụ y tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
