Chuyển đến nội dung
医疗器械醫療器械

yīliáoqìxiè

Hán Việt: Y LIỆU KHÍ GIỚI

HSK5Lượng từ: 件、台、套

1Danh từ

  1. thiết bị y tế
  2. dụng cụ y tế

Ví dụ

  1. 这所医院引进了先进的医疗器械。

    Zhè suǒ yīyuàn yǐnjìn le xiānjìn de yīliáo qìxiè.

    Bệnh viện này đã nhập khẩu các thiết bị y tế tiên tiến.

  2. 他是一家医疗器械公司的销售经理。

    Tā shì yì jiā yīliáo qìxiè gōngsī de xiàoshòu jīnglǐ.

    Anh ấy là quản lý kinh doanh của một công ty thiết bị y tế.

  3. 使用前必须对医疗器械进行严格消毒。

    Shǐyòng qián bìxū duì yīliáo qìxiè jìnxíng yángé xiāodú.

    Trước khi sử dụng phải khử trùng nghiêm ngặt các dụng cụ y tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 医疗器械公司 yīliáo qìxiè gōngsīcông ty thiết bị y tế
  • 消毒医疗器械 xiāodú yīliáo qìxièkhử trùng thiết bị y tế
  • 先进医疗器械 xiānjìn yīliáo qìxièthiết bị y tế tiên tiến
  • 生产医疗器械 shēngchǎn yīliáo qìxièsản xuất thiết bị y tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单独或者组合使用于人体的仪器、设备、器具等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 医疗器械 + 进行 + 消毒/检查

tiến hành khử trùng/kiểm tra thiết bị y tế. VD: 护士对医疗器械进行消毒。– Y tá tiến hành khử trùng dụng cụ y tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医
疗
器
械

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1